Tra cứu Thước Lỗ Ban trực tuyến
Nhập kích thước theo milimét hoặc kéo thước sang trái/phải. Kết quả được đọc tại đường kim vàng ở chính giữa ba dải thước.
Hướng dẫn xem Thước Lỗ Ban và ý nghĩa các cung
Các ý nghĩa dưới đây được diễn giải ngắn gọn theo quan niệm Lỗ Ban truyền thống để thuận tiện tra cứu. Màu đỏ là cung tốt; màu đen là cung cần cân nhắc.
Thước 52,2 cm – Thông thủy
- Quý Nhân: được người tốt giúp đỡ, công việc thuận lợi.
- Hiểm Họa: dễ gặp rủi ro, bất trắc hoặc trở ngại.
- Thiên Tai: biểu thị tai ương, bệnh tật hoặc điều ngoài ý muốn.
- Thiên Tài: thuận lợi về tài lộc, năng lực và cơ hội.
- Nhân Lộc: có phúc lộc, nhân duyên và cuộc sống đủ đầy.
- Cô Độc: dễ bất hòa, xa cách hoặc thiếu sự hỗ trợ.
- Thiên Tặc: có nguy cơ hao tài, mất mát hoặc bị quấy nhiễu.
- Tể Tướng: tượng trưng địa vị, uy tín và sự thăng tiến.
Thước 42,9 cm – Dương trạch
- Tài: mang ý nghĩa tiền tài, may mắn và sinh lợi.
- Bệnh: liên quan sức khỏe suy giảm, phiền muộn.
- Ly: biểu thị chia lìa, xa cách hoặc quan hệ bất ổn.
- Nghĩa: thuận về đạo nghĩa, quý nhân và quan hệ tốt.
- Quan: tốt cho công danh, quyền vị và sự nghiệp.
- Kiếp: dễ gặp biến cố, mất mát hoặc khó khăn.
- Hại: biểu thị thiệt hại, xung đột và điều bất lợi.
- Bản: nền tảng vững, gia đạo và công việc ổn định.
Thước 38,8 cm – Nội thất/Âm phần
- Đinh: tốt cho con cháu, nhân khẩu và sự tiếp nối.
- Hại: dễ phát sinh tổn hại, bất hòa hoặc hao hụt.
- Vượng: tượng trưng hưng vượng, phát triển và sung túc.
- Khổ: báo hiệu vất vả, khó khăn hoặc bế tắc.
- Nghĩa: tốt cho tình nghĩa, quan hệ và sự trợ giúp.
- Quan: thuận lợi cho danh vị, công việc và uy tín.
- Tử: cung xấu, tượng trưng suy giảm và kết thúc.
- Hưng: mang ý nghĩa hưng thịnh, khởi sắc và tiến triển.
- Thất: liên quan thất thoát, mất mát hoặc không thành.
- Tài: tượng trưng tài lộc, của cải và may mắn.
Giải nghĩa 40 cung nhỏ của Thước Lỗ Ban 52,2 cm
Mỗi cung lớn gồm 5 cung nhỏ. Tên cung nhỏ được hiển thị trực tiếp trên thước và diễn giải ngắn gọn dưới đây.
Quý Nhân – cung tốt
- Quyền Lộc: thuận về quyền vị và tài lộc.
- Trung Tín: tạo uy tín, được tin cậy.
- Tác Quan: hỗ trợ công danh và chức vị.
- Phát Đạt: thuận lợi phát triển, làm ăn tiến tới.
- Thông Minh: tốt cho trí tuệ, học hành và sáng tạo.
Hiểm Họa – cung xấu
- Án Thành: dễ liên quan tranh chấp, pháp lý.
- Hỗn Nhân: quan hệ và gia đạo dễ rối ren.
- Thất Hiếu: dễ bất hòa trong gia đình.
- Tai Họa: cảnh báo sự cố và điều bất lợi.
- Thường Bệnh: không thuận về sức khỏe.
Thiên Tai – cung xấu
- Hoàn Tử: bất lợi về đường con cái, hậu vận.
- Quan Tài: tượng trưng tang sự và điều không may.
- Thân Tàn: cảnh báo suy giảm sức khỏe.
- Thất Tài: dễ hao hụt tiền của.
- Hệ Quả: dễ gặp hậu quả không thuận.
Thiên Tài – cung tốt
- Thi Thơ: tốt cho văn chương và nghệ thuật.
- Văn Học: thuận cho học hành, nghiên cứu.
- Thanh Quý: mang danh giá và phẩm chất tốt.
- Tác Lộc: tạo cơ hội sinh tài lộc.
- Thiên Lộc: biểu thị phúc lộc và may mắn.
Nhân Lộc – cung tốt
- Trí Tồn: giữ được trí tuệ, nền tảng và sự bền vững.
- Phú Quý: tượng trưng giàu sang, sung túc.
- Tiến Bửu: của cải và cơ hội tốt đi vào nhà.
- Thập Thiện: tích đức, thuận hòa và nhiều việc lành.
- Văn Chương: tốt cho học vấn, thi cử và danh tiếng.
Cô Độc – cung xấu
- Bạc Nghịch: dễ gặp sự quay lưng, bất hòa.
- Vô Vọng: công việc khó đạt như mong muốn.
- Ly Tán: biểu thị chia xa, thiếu gắn kết.
- Tửu Thục: cảnh báo sa đà và mất kiểm soát.
- Dâm Dục: dễ phát sinh quan hệ không lành mạnh.
Thiên Tặc – cung xấu
- Phong Bệnh: cảnh báo bệnh tật và suy yếu.
- Chiêu Ôn: dễ gặp bệnh dịch hoặc điều bất an.
- Ôn Tài: tài sản dễ hao hụt vì tai họa.
- Ngục Tù: cảnh báo ràng buộc, tranh chấp pháp lý.
- Quang Tài: dễ thất thoát, tiêu tán tiền của.
Tể Tướng – cung tốt
- Đại Tài: thuận cho tài năng và thành tựu lớn.
- Thi Thơ: tốt cho văn chương và sáng tạo.
- Hoạch Tài: có cơ hội thu được tài lộc.
- Hiếu Tử: tốt cho con cháu, gia đạo hiếu thuận.
- Quý Nhân: được người tốt nâng đỡ và trợ giúp.
Giải nghĩa 32 cung nhỏ của Thước Lỗ Ban 42,9 cm
Mỗi cung lớn được chia thành 4 cung nhỏ. Nội dung dưới đây giúp đọc rõ ý nghĩa tại vị trí kim đo.
Tài
- Tài Đức: tài lộc đi cùng đức hạnh, thuận lợi bền vững.
- Bảo Khố: kho tàng được giữ gìn, tích lũy của cải.
- Lục Hợp: các mối quan hệ hòa hợp, dễ được trợ giúp.
- Nghênh Phúc: đón phúc khí và điều may lành.
Bệnh
- Thoái Tài: hao hụt hoặc suy giảm tài sản.
- Công Sự: dễ vướng việc công, thủ tục hoặc tranh chấp.
- Lao Chấp: gặp ràng buộc, khó nhọc hoặc phiền toái.
- Cô Quả: biểu thị sự cô độc, thiếu hòa hợp.
Ly
- Trường Khố: tài sản bị giữ hoặc khó lưu thông.
- Kiếp Tài: nguy cơ mất mát, hao tài.
- Quan Quỷ: dễ gặp kiện tụng hoặc chuyện thị phi.
- Thất Thoát: thất tán tài sản, khó giữ của.
Nghĩa
- Thêm Đinh: gia đình thêm người, con cháu phát triển.
- Ích Lợi: mang lại lợi ích và sự thuận tiện.
- Quý Tử: tốt cho con cháu, học hành và thành đạt.
- Đại Cát: đại thuận lợi, nhiều việc tốt lành.
Quan
- Thuận Khoa: thi cử, học hành và công danh thuận lợi.
- Hoạnh Tài: có cơ hội tài lộc bất ngờ.
- Tiến Ích: công việc tiến triển, lợi ích tăng thêm.
- Phú Quý: giàu sang, địa vị và cuộc sống sung túc.
Kiếp
- Tử Biệt: chia lìa, mất mát, nên tránh.
- Thoái Khẩu: nhân khẩu suy giảm hoặc gia đạo kém thuận.
- Ly Hương: xa quê, ly tán hoặc phải dịch chuyển.
- Tài Thất: tài sản thất thoát, khó tích lũy.
Hại
- Tai Chí: tai họa hoặc việc không may tìm đến.
- Tử Tuyệt: khí vận suy kiệt, không thuận cho phát triển.
- Bệnh Lâm: dễ gặp vấn đề sức khỏe, bệnh tật.
- Khẩu Thiệt: tranh cãi, lời tiếng và bất hòa.
Bản
- Tài Chí: có năng lực gây dựng tài sản và sự nghiệp.
- Đăng Khoa: tốt cho thi cử, danh vọng, thăng tiến.
- Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
- Hưng Vượng: gia đạo, công việc phát triển thịnh vượng.
Giải nghĩa 40 cung nhỏ của Thước Lỗ Ban 38,8 cm
Mỗi cung lớn được chia thành 4 cung nhỏ. Nội dung dưới đây giúp đọc rõ ý nghĩa tại vị trí kim đo.
Đinh
- Phúc Tinh: được phúc lành và may mắn che chở.
- Cập Đệ: đỗ đạt, đạt thành quả trong học tập và sự nghiệp.
- Tài Vượng: tài lộc phát triển, kinh tế thuận lợi.
- Đăng Khoa: tốt cho thi cử, danh vọng, thăng tiến.
Hại
- Khẩu Thiệt: tranh cãi, lời tiếng và bất hòa.
- Bệnh Lâm: dễ gặp vấn đề sức khỏe, bệnh tật.
- Tử Tuyệt: khí vận suy kiệt, không thuận cho phát triển.
- Tai Chí: tai họa hoặc việc không may tìm đến.
Vượng
- Thiên Đức: được đức trời che chở, gặp lành tránh dữ.
- Hỷ Sự: có chuyện vui, tin mừng trong gia đình.
- Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
- Nạp Phúc: tiếp nhận phúc khí, tăng điều tốt lành.
Khổ
- Thất Thoát: thất tán tài sản, khó giữ của.
- Quan Quỷ: dễ gặp kiện tụng hoặc chuyện thị phi.
- Kiếp Tài: nguy cơ mất mát, hao tài.
- Vô Tự: không thuận về đường con cháu, nối dõi.
Nghĩa
- Đại Cát: đại thuận lợi, nhiều việc tốt lành.
- Tài Vượng: tài lộc phát triển, kinh tế thuận lợi.
- Ích Lợi: mang lại lợi ích và sự thuận tiện.
- Thiên Khố: kho trời, thuận cho tích lũy và giữ của.
Quan
- Phú Quý: giàu sang, địa vị và cuộc sống sung túc.
- Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
- Hoạnh Tài: có cơ hội tài lộc bất ngờ.
- Thuận Khoa: thi cử, học hành và công danh thuận lợi.
Tử
- Ly Hương: xa quê, ly tán hoặc phải dịch chuyển.
- Tử Biệt: chia lìa, mất mát, nên tránh.
- Thoái Khẩu: nhân khẩu suy giảm hoặc gia đạo kém thuận.
- Thất Tài: mất mát tiền của hoặc cơ hội.
Hưng
- Đăng Khoa: tốt cho thi cử, danh vọng, thăng tiến.
- Quý Tử: tốt cho con cháu, học hành và thành đạt.
- Thêm Đinh: gia đình thêm người, con cháu phát triển.
- Hưng Vượng: gia đạo, công việc phát triển thịnh vượng.
Thất
- Cô Quả: biểu thị sự cô độc, thiếu hòa hợp.
- Lao Chấp: gặp ràng buộc, khó nhọc hoặc phiền toái.
- Công Sự: dễ vướng việc công, thủ tục hoặc tranh chấp.
- Thoái Tài: hao hụt hoặc suy giảm tài sản.
Tài
- Nghênh Phúc: đón phúc khí và điều may lành.
- Lục Hợp: các mối quan hệ hòa hợp, dễ được trợ giúp.
- Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
- Tài Đức: tài lộc đi cùng đức hạnh, thuận lợi bền vững.
Thước 52,2 cm
Dùng cho khoảng thông thủy: cửa đi, cửa sổ, ô thoáng và khoảng lọt lòng.
Thước 42,9 cm
Dùng cho khối xây dựng và kích thước phủ bì: bếp, bệ, bậc, móng.
Thước 38,8 cm
Dùng cho đồ nội thất và âm phần: bàn thờ, tủ, các sản phẩm nội thất.
