Thước Lỗ Ban

Tra cứu Thước Lỗ Ban trực tuyến

Nhập kích thước theo milimét hoặc kéo thước sang trái/phải. Kết quả được đọc tại đường kim vàng ở chính giữa ba dải thước.

Bước 1: Nhập kích thước cần kiểm tra vào ô phía trên.
Bước 2: Xem vị trí kim vàng trên đúng loại thước cần dùng.
Bước 3: Ưu tiên kích thước cùng rơi vào vùng đỏ của các thước liên quan.
mm (nhập số)
Hãy kéo ngang thước để xem các khoảng kích thước
Thước Lỗ Ban 52,2 cm: Khoảng thông thủy (cửa, cửa sổ, ô thoáng…)
Thước Lỗ Ban 42,9 cm (Dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…)
Thước Lỗ Ban 38,8 cm (Âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ…)
Kéo trực tiếp trên dải thước · Đơn vị: mm
Chữ đỏ: cung tốt, nên ưu tiên
Chữ đen: cung xấu, nên cân nhắc
Vạch chia nhỏ: mỗi cung lớn gồm 4 phần chi tiết

Hướng dẫn xem Thước Lỗ Ban và ý nghĩa các cung

Các ý nghĩa dưới đây được diễn giải ngắn gọn theo quan niệm Lỗ Ban truyền thống để thuận tiện tra cứu. Màu đỏ là cung tốt; màu đen là cung cần cân nhắc.

Thước 52,2 cm – Thông thủy

  • Quý Nhân: được người tốt giúp đỡ, công việc thuận lợi.
  • Hiểm Họa: dễ gặp rủi ro, bất trắc hoặc trở ngại.
  • Thiên Tai: biểu thị tai ương, bệnh tật hoặc điều ngoài ý muốn.
  • Thiên Tài: thuận lợi về tài lộc, năng lực và cơ hội.
  • Nhân Lộc: có phúc lộc, nhân duyên và cuộc sống đủ đầy.
  • Cô Độc: dễ bất hòa, xa cách hoặc thiếu sự hỗ trợ.
  • Thiên Tặc: có nguy cơ hao tài, mất mát hoặc bị quấy nhiễu.
  • Tể Tướng: tượng trưng địa vị, uy tín và sự thăng tiến.

Thước 42,9 cm – Dương trạch

  • Tài: mang ý nghĩa tiền tài, may mắn và sinh lợi.
  • Bệnh: liên quan sức khỏe suy giảm, phiền muộn.
  • Ly: biểu thị chia lìa, xa cách hoặc quan hệ bất ổn.
  • Nghĩa: thuận về đạo nghĩa, quý nhân và quan hệ tốt.
  • Quan: tốt cho công danh, quyền vị và sự nghiệp.
  • Kiếp: dễ gặp biến cố, mất mát hoặc khó khăn.
  • Hại: biểu thị thiệt hại, xung đột và điều bất lợi.
  • Bản: nền tảng vững, gia đạo và công việc ổn định.

Thước 38,8 cm – Nội thất/Âm phần

  • Đinh: tốt cho con cháu, nhân khẩu và sự tiếp nối.
  • Hại: dễ phát sinh tổn hại, bất hòa hoặc hao hụt.
  • Vượng: tượng trưng hưng vượng, phát triển và sung túc.
  • Khổ: báo hiệu vất vả, khó khăn hoặc bế tắc.
  • Nghĩa: tốt cho tình nghĩa, quan hệ và sự trợ giúp.
  • Quan: thuận lợi cho danh vị, công việc và uy tín.
  • Tử: cung xấu, tượng trưng suy giảm và kết thúc.
  • Hưng: mang ý nghĩa hưng thịnh, khởi sắc và tiến triển.
  • Thất: liên quan thất thoát, mất mát hoặc không thành.
  • Tài: tượng trưng tài lộc, của cải và may mắn.

Giải nghĩa 40 cung nhỏ của Thước Lỗ Ban 52,2 cm

Mỗi cung lớn gồm 5 cung nhỏ. Tên cung nhỏ được hiển thị trực tiếp trên thước và diễn giải ngắn gọn dưới đây.

Quý Nhân – cung tốt

  • Quyền Lộc: thuận về quyền vị và tài lộc.
  • Trung Tín: tạo uy tín, được tin cậy.
  • Tác Quan: hỗ trợ công danh và chức vị.
  • Phát Đạt: thuận lợi phát triển, làm ăn tiến tới.
  • Thông Minh: tốt cho trí tuệ, học hành và sáng tạo.

Hiểm Họa – cung xấu

  • Án Thành: dễ liên quan tranh chấp, pháp lý.
  • Hỗn Nhân: quan hệ và gia đạo dễ rối ren.
  • Thất Hiếu: dễ bất hòa trong gia đình.
  • Tai Họa: cảnh báo sự cố và điều bất lợi.
  • Thường Bệnh: không thuận về sức khỏe.

Thiên Tai – cung xấu

  • Hoàn Tử: bất lợi về đường con cái, hậu vận.
  • Quan Tài: tượng trưng tang sự và điều không may.
  • Thân Tàn: cảnh báo suy giảm sức khỏe.
  • Thất Tài: dễ hao hụt tiền của.
  • Hệ Quả: dễ gặp hậu quả không thuận.

Thiên Tài – cung tốt

  • Thi Thơ: tốt cho văn chương và nghệ thuật.
  • Văn Học: thuận cho học hành, nghiên cứu.
  • Thanh Quý: mang danh giá và phẩm chất tốt.
  • Tác Lộc: tạo cơ hội sinh tài lộc.
  • Thiên Lộc: biểu thị phúc lộc và may mắn.

Nhân Lộc – cung tốt

  • Trí Tồn: giữ được trí tuệ, nền tảng và sự bền vững.
  • Phú Quý: tượng trưng giàu sang, sung túc.
  • Tiến Bửu: của cải và cơ hội tốt đi vào nhà.
  • Thập Thiện: tích đức, thuận hòa và nhiều việc lành.
  • Văn Chương: tốt cho học vấn, thi cử và danh tiếng.

Cô Độc – cung xấu

  • Bạc Nghịch: dễ gặp sự quay lưng, bất hòa.
  • Vô Vọng: công việc khó đạt như mong muốn.
  • Ly Tán: biểu thị chia xa, thiếu gắn kết.
  • Tửu Thục: cảnh báo sa đà và mất kiểm soát.
  • Dâm Dục: dễ phát sinh quan hệ không lành mạnh.

Thiên Tặc – cung xấu

  • Phong Bệnh: cảnh báo bệnh tật và suy yếu.
  • Chiêu Ôn: dễ gặp bệnh dịch hoặc điều bất an.
  • Ôn Tài: tài sản dễ hao hụt vì tai họa.
  • Ngục Tù: cảnh báo ràng buộc, tranh chấp pháp lý.
  • Quang Tài: dễ thất thoát, tiêu tán tiền của.

Tể Tướng – cung tốt

  • Đại Tài: thuận cho tài năng và thành tựu lớn.
  • Thi Thơ: tốt cho văn chương và sáng tạo.
  • Hoạch Tài: có cơ hội thu được tài lộc.
  • Hiếu Tử: tốt cho con cháu, gia đạo hiếu thuận.
  • Quý Nhân: được người tốt nâng đỡ và trợ giúp.

Giải nghĩa 32 cung nhỏ của Thước Lỗ Ban 42,9 cm

Mỗi cung lớn được chia thành 4 cung nhỏ. Nội dung dưới đây giúp đọc rõ ý nghĩa tại vị trí kim đo.

Tài

  • Tài Đức: tài lộc đi cùng đức hạnh, thuận lợi bền vững.
  • Bảo Khố: kho tàng được giữ gìn, tích lũy của cải.
  • Lục Hợp: các mối quan hệ hòa hợp, dễ được trợ giúp.
  • Nghênh Phúc: đón phúc khí và điều may lành.

Bệnh

  • Thoái Tài: hao hụt hoặc suy giảm tài sản.
  • Công Sự: dễ vướng việc công, thủ tục hoặc tranh chấp.
  • Lao Chấp: gặp ràng buộc, khó nhọc hoặc phiền toái.
  • Cô Quả: biểu thị sự cô độc, thiếu hòa hợp.

Ly

  • Trường Khố: tài sản bị giữ hoặc khó lưu thông.
  • Kiếp Tài: nguy cơ mất mát, hao tài.
  • Quan Quỷ: dễ gặp kiện tụng hoặc chuyện thị phi.
  • Thất Thoát: thất tán tài sản, khó giữ của.

Nghĩa

  • Thêm Đinh: gia đình thêm người, con cháu phát triển.
  • Ích Lợi: mang lại lợi ích và sự thuận tiện.
  • Quý Tử: tốt cho con cháu, học hành và thành đạt.
  • Đại Cát: đại thuận lợi, nhiều việc tốt lành.

Quan

  • Thuận Khoa: thi cử, học hành và công danh thuận lợi.
  • Hoạnh Tài: có cơ hội tài lộc bất ngờ.
  • Tiến Ích: công việc tiến triển, lợi ích tăng thêm.
  • Phú Quý: giàu sang, địa vị và cuộc sống sung túc.

Kiếp

  • Tử Biệt: chia lìa, mất mát, nên tránh.
  • Thoái Khẩu: nhân khẩu suy giảm hoặc gia đạo kém thuận.
  • Ly Hương: xa quê, ly tán hoặc phải dịch chuyển.
  • Tài Thất: tài sản thất thoát, khó tích lũy.

Hại

  • Tai Chí: tai họa hoặc việc không may tìm đến.
  • Tử Tuyệt: khí vận suy kiệt, không thuận cho phát triển.
  • Bệnh Lâm: dễ gặp vấn đề sức khỏe, bệnh tật.
  • Khẩu Thiệt: tranh cãi, lời tiếng và bất hòa.

Bản

  • Tài Chí: có năng lực gây dựng tài sản và sự nghiệp.
  • Đăng Khoa: tốt cho thi cử, danh vọng, thăng tiến.
  • Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
  • Hưng Vượng: gia đạo, công việc phát triển thịnh vượng.

Giải nghĩa 40 cung nhỏ của Thước Lỗ Ban 38,8 cm

Mỗi cung lớn được chia thành 4 cung nhỏ. Nội dung dưới đây giúp đọc rõ ý nghĩa tại vị trí kim đo.

Đinh

  • Phúc Tinh: được phúc lành và may mắn che chở.
  • Cập Đệ: đỗ đạt, đạt thành quả trong học tập và sự nghiệp.
  • Tài Vượng: tài lộc phát triển, kinh tế thuận lợi.
  • Đăng Khoa: tốt cho thi cử, danh vọng, thăng tiến.

Hại

  • Khẩu Thiệt: tranh cãi, lời tiếng và bất hòa.
  • Bệnh Lâm: dễ gặp vấn đề sức khỏe, bệnh tật.
  • Tử Tuyệt: khí vận suy kiệt, không thuận cho phát triển.
  • Tai Chí: tai họa hoặc việc không may tìm đến.

Vượng

  • Thiên Đức: được đức trời che chở, gặp lành tránh dữ.
  • Hỷ Sự: có chuyện vui, tin mừng trong gia đình.
  • Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
  • Nạp Phúc: tiếp nhận phúc khí, tăng điều tốt lành.

Khổ

  • Thất Thoát: thất tán tài sản, khó giữ của.
  • Quan Quỷ: dễ gặp kiện tụng hoặc chuyện thị phi.
  • Kiếp Tài: nguy cơ mất mát, hao tài.
  • Vô Tự: không thuận về đường con cháu, nối dõi.

Nghĩa

  • Đại Cát: đại thuận lợi, nhiều việc tốt lành.
  • Tài Vượng: tài lộc phát triển, kinh tế thuận lợi.
  • Ích Lợi: mang lại lợi ích và sự thuận tiện.
  • Thiên Khố: kho trời, thuận cho tích lũy và giữ của.

Quan

  • Phú Quý: giàu sang, địa vị và cuộc sống sung túc.
  • Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
  • Hoạnh Tài: có cơ hội tài lộc bất ngờ.
  • Thuận Khoa: thi cử, học hành và công danh thuận lợi.

Tử

  • Ly Hương: xa quê, ly tán hoặc phải dịch chuyển.
  • Tử Biệt: chia lìa, mất mát, nên tránh.
  • Thoái Khẩu: nhân khẩu suy giảm hoặc gia đạo kém thuận.
  • Thất Tài: mất mát tiền của hoặc cơ hội.

Hưng

  • Đăng Khoa: tốt cho thi cử, danh vọng, thăng tiến.
  • Quý Tử: tốt cho con cháu, học hành và thành đạt.
  • Thêm Đinh: gia đình thêm người, con cháu phát triển.
  • Hưng Vượng: gia đạo, công việc phát triển thịnh vượng.

Thất

  • Cô Quả: biểu thị sự cô độc, thiếu hòa hợp.
  • Lao Chấp: gặp ràng buộc, khó nhọc hoặc phiền toái.
  • Công Sự: dễ vướng việc công, thủ tục hoặc tranh chấp.
  • Thoái Tài: hao hụt hoặc suy giảm tài sản.

Tài

  • Nghênh Phúc: đón phúc khí và điều may lành.
  • Lục Hợp: các mối quan hệ hòa hợp, dễ được trợ giúp.
  • Tiến Bảo: tài sản và của cải tăng lên.
  • Tài Đức: tài lộc đi cùng đức hạnh, thuận lợi bền vững.

Thước 52,2 cm

Dùng cho khoảng thông thủy: cửa đi, cửa sổ, ô thoáng và khoảng lọt lòng.

Thước 42,9 cm

Dùng cho khối xây dựng và kích thước phủ bì: bếp, bệ, bậc, móng.

Thước 38,8 cm

Dùng cho đồ nội thất và âm phần: bàn thờ, tủ, các sản phẩm nội thất.

Lưu ý: Thước Lỗ Ban là công cụ tham khảo phong thủy. Khi chọn kích thước thực tế vẫn cần ưu tiên công năng, kết cấu, tiêu chuẩn kỹ thuật và điều kiện thi công.